Chứng chỉ SSL

không giới hạn miền phụ (Wildcard)
Bảo mật tên miền một cách chuyên nghiệp
dang-ky-chung-chi-ssl

Tiêu chuẩn an ninh bắt buộc cho mọi Website

dang-ky-chung-chi-ssl

Cung cấp khả năng bảo mật đường truyền dữ liệu

dang-ky-chung-chi-ssl

Tạo sự tin tưởng của người dùng với Website

dang-ky-chung-chi-ssl

Cải thiện thứ hạng trên công cụ tìm kiếm

Bảng giá

Chứng chỉ Xác minh Phát hành Chi phí / năm
Comodo PositiveSSL Wildcard DV 5 phút 1.823.800 Đăng ký ngay
Comodo InstantSSL Premium Wildcard OV 1 - 3 Ngày 3.605.800 Đăng ký ngay
Comodo Enterprise SSL Pro Wildcard OV 1 - 3 Ngày 32.997.800 Đăng ký ngay
Sectigo PositiveSSL Wildcard DV 5 phút 1.823.800 Đăng ký ngay
Comodo EssentialSSL Wildcard DV 5 phút 2.263.800 Đăng ký ngay
AlphaSSL Wildcard Certificate DV 5 phút 2.373.800 Đăng ký ngay
RapidSSL Wildcard Certificate DV 5 phút 2.554.750 Đăng ký ngay
Sectigo InstantSSL Premium Wildcard OV OV 1 - 3 Ngày 3.605.800 Đăng ký ngay
Comodo Wildcard SSL Certificate (DV) DV 5 phút 4.089.800 Đăng ký ngay
GeoTrust QuickSSL Premium Wildcard DV 5 phút 5.494.500 Đăng ký ngay
Thawte SSL123 Wildcard DV 5 phút 5.864.833 Đăng ký ngay
Thawte Wildcard SSL OV 1 - 3 Ngày 7.478.167 Đăng ký ngay
GeoTrust True BusinessID Wildcard OV 1 - 3 Ngày 7.697.800 Đăng ký ngay
DigiCert Wildcard SSL OV 2 - 7 Ngày 12.281.500 Đăng ký ngay
GlobalSign Domain Wildcard SSL DV 5 phút 12.281.500 Liên hệ
GlobalSign Organization Wildcard SSL OV 2 - 7 Ngày 13.637.800 Đăng ký ngay
DigiCert Secure Site Wildcard SSL OV 2 - 7 Ngày 39.231.500 Đăng ký ngay
Symantec Secure Site Wildcard OV 2 - 7 Ngày 39.231.500 Đăng ký ngay
Symantec Secure Site Wildcard OV 2 - 7 Ngày 39.231.500 Đăng ký ngay
Bạn chưa chọn được dịch vụ / sản phẩm phù hợp?

Nhận tư vấn từ chúng tôi

Liên hệ với chúng tôi
Gọi điện
Nhắn tin với chúng tôi
Livechat
Gửi yêu cầu
Gửi email
Gửi yêu cầu
Gửi Ticket
Yêu cầu gọi lại
Họ của bạn*
Tên của bạn*
This field is for validation purposes and should be left unchanged.

Câu hỏi thường gặp

1. CA là gì?

CA là viết tắt của (Certificate authority) hoặc (Certification authority)là tổ chức cấp phát chứng chỉ kỹ thuật số.

2. Chứng chỉ số,chứng thực số và chứng thư số thì cái nào là cách gọi đúng?

Cả 3 cách nói trên đều đúng và nói về dịch vụ (digital certificate).

3. Chứng chỉ số và chữ ký số là một hay khác nhau?

Chứng chỉ số và chữ ký số là hai dịch vụ khác nhau hoàn toàn.

4. Chứng chỉ SSL DV là gì?

DV là viết tắt của (Domain Validated).SSL DV là kiểu chứng chỉ có tốc độ cấp phát nhanh nhất chỉ trong vài phút.Thích hợp với người dùng cá nhân vì chỉ cần chứng thực tên miền bằng cách verify qua email tên miền là xong.

5. Chứng chỉ SSL OV là gì?

OV là viết tắt của (Organization Validation). OV SSL dành cho các tổ chức hoặc doanh nghiệp.Ngoài việc xác minh quyền sở hữu tên miền,bạn còn phải chứng thực doanh nghiệp qua các giấy tờ hợp lệ.

6. Chứng chỉ có chứa tên công ty trên thanh địa chỉ https màu xanh rất nổi bật là loại chứng chỉ gì?

Là chứng chỉ số SSL EV (Exented Validation) còn gọi là chứng chỉ số với mức xác thực mở rộng.

7. Làm sao tôi có thể quản trị website cũng như cơ sở dữ liệu trên Hosting Linux của tôi?

Hosting Linux tại HVN sử dụng phần mềm quản trị cPanel - một phần mềm được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới giúp bạn có một giao diện quản lý trực quan, dễ dàng thao tác với những tính năng vượt trội.

8. Chứng chỉ SSL EV là gì?

EV là viết tắt của (Exented Validation). EV SSL chỉ dành cho các doanh nghiệp hay các tổ chức chính phủ có giấy tờ hợp lệ.Ngoài việc xác minh các giấy phép hoạt động, CA còn phải tuân thủ nghiêm ngặt các quá trình chứng thực tổ chức đang hoạt động và có uy tín. Mỗi EV SSL chỉ được đăng ký tối đa 2 năm, vì sau mỗi 2 năm CA sẽ cần chứng thực lại và chắc chắn doanh nghiệp của bạn vẫn đang hoạt động.

9. Chứng chỉ Wildcard ssl khác gì so với các chứng chỉ còn lại?

Wildcard SSL có thể dùng cho không giới hạn tên miền phụ của một tên miền.Nó bao gồm các kiểu chứng thực như DV hay OV nhưng không có Wildcard EV.

10. UCC SSL là gì?

UCC là viết tắt của (Unified Communication Certificate). Người ta có thể gọi nó là UC Certificate và chứng chỉ này được thiết kế riêng cho các dịch vụ như Exchange Server hay Office Communications.

11. SAN SSL là gì?

SAN là viết tắt của (Subject Alternative Name) . Là mua thêm tên miền để tích hợp vào chứng chỉ SSL có sẵn. Ví dụ khi mua Geotrust TrueBusinessID UC/SAN mặc định đã có sẵn 4 SAN . Trong trường hợp này ngoài tên miền chính còn được add thêm 4 tên miền nữa và tổng cộng là bạn được sử dụng 5 tên miền(FQDN) trong một chứng chỉ duy nhất.
Ví dụ khác: khi đăng ký thêm 6 SAN vào Geotrust UC/SAN thì lúc này ta có ((6 SAN+4SAN có sẵn)+1 Domain chính) = 11 Domain.

12. FQDN là gì?

FQDN là viết tắt của (fully qualified domain name). Người ta thường dùng để phân biệt Domain (FQDN) với Subdomain.
Ví dụ Domain(FQDN) có dạng tnd.vn,tnd.com,tnd2.vn,cpanel.tnd.vn thì Subdomain có dạng là toàn bộ tên miền phụ của một tên miền như 1.tnd.vn, cpanel.tnd.vn, discovery.tnd.vn và webmail.sv1.tnd.vn.
Scroll to Top