Chứng chỉ SSL

Extended Validation (EV)
Bảo mật tên miền một cách chuyên nghiệp
dang-ky-chung-chi-ssl

Tiêu chuẩn an ninh bắt buộc cho mọi Website

dang-ky-chung-chi-ssl

Cung cấp khả năng bảo mật đường truyền dữ liệu

dang-ky-chung-chi-ssl

Tạo sự tin tưởng của người dùng với Website

dang-ky-chung-chi-ssl

Cải thiện thứ hạng trên công cụ tìm kiếm

Bảng giá

Chứng chỉ Xác minh Phát hành Chi phí / năm
Comodo PositiveSSL EV EV 1 - 5 Ngày 2.241.800 Đăng ký ngay
Comodo Positive SSL EV Multi-Domain EV 1 - 5 Ngày 4.287.800 Đăng ký ngay
Comodo Enterprise SSL Pro with EV EV 1 - 5 Ngày 24,178,000 Đăng ký ngay
Comodo Enterprise SSL Pro with EV Multi-Domain EV 1 - 5 Ngày 65.777.800 Đăng ký ngay
Sectigo PositiveSSL EV EV 1 - 5 Ngày 2.241.800 Đăng ký ngay
Comodo EV SSL EV 1 - 5 Ngày 2.637.800 Đăng ký ngay
Sectigo EV SSL EV 1 - 5 Ngày 2.637.800 Đăng ký ngay
GeoTrust True BusinessID with EV EV 1 - 5 Ngày 3.737.800 Đăng ký ngay
Thawte SSL Web Server with EV EV 1 - 5 Ngày 4.251.500 Đăng ký ngay
Sectigo PositiveSSL Multi-Domain EV EV 1 - 5 Ngày 4.287.800 Đăng ký ngay
Comodo EV Multi-Domain EV 1 - 5 Ngày 6.487.800 Đăng ký ngay
Sectigo EV Multi-Domain/UCC EV 1 - 5 Ngày 6.487.800 Đăng ký ngay
GeoTrust True BusinessID w/ EV Multi-Domain EV 1 - 5 Ngày 6.891.500 Đăng ký ngay
DigiCert Extended Validation SSL EV 2 - 7 Ngày 7.881.500 Đăng ký ngay
Comodo EV Code Signing EV 1 - 5 Ngày 8.429.667 Đăng ký ngay
Sectigo EV Code Signing Certificate EV 1 - 5 Ngày 8.429.667 Đăng ký ngay
DigiCert EV Multi-Domain SSL EV 2 - 7 Ngày 10.081.500 Đăng ký ngay
GlobalSign Extended SSL EV 2 - 7 Ngày 12.317.800 Đăng ký ngay
GlobalSign Extended SSL + SAN/UCC EV 2 - 7 Ngày 12.317.800 Đăng ký ngay
Symantec Secure Site with EV EV 1 - 5 Ngày 16.494.500 Đăng ký ngay
DigiCert Secure Site EV SSL EV 2 - 7 Ngày 20.017.800 Đăng ký ngay
Symantec Secure Site Pro with EV EV 1 - 5 Ngày 26.394.500 Đăng ký ngay
DigiCert Secure Site Pro EV SSL EV 2 - 7 Ngày 27.937.800 Đăng ký ngay
DigiCert Secure Site EV Multi-Domain SSL EV 2 - 7 Ngày 53.714.833 Đăng ký ngay
Bạn chưa chọn được dịch vụ / sản phẩm phù hợp?

Nhận tư vấn từ chúng tôi

Liên hệ với chúng tôi
Gọi điện
Nhắn tin với chúng tôi
Livechat
Gửi yêu cầu
Gửi email
Gửi yêu cầu
Gửi Ticket
Yêu cầu gọi lại
Họ của bạn*
Tên của bạn*
This field is for validation purposes and should be left unchanged.

Câu hỏi thường gặp

1. CA là gì?

CA là viết tắt của (Certificate authority) hoặc (Certification authority)là tổ chức cấp phát chứng chỉ kỹ thuật số.

2. Chứng chỉ số,chứng thực số và chứng thư số thì cái nào là cách gọi đúng?

Cả 3 cách nói trên đều đúng và nói về dịch vụ (digital certificate).

3. Chứng chỉ số và chữ ký số là một hay khác nhau?

Chứng chỉ số và chữ ký số là hai dịch vụ khác nhau hoàn toàn.

4. Chứng chỉ SSL DV là gì?

DV là viết tắt của (Domain Validated).SSL DV là kiểu chứng chỉ có tốc độ cấp phát nhanh nhất chỉ trong vài phút.Thích hợp với người dùng cá nhân vì chỉ cần chứng thực tên miền bằng cách verify qua email tên miền là xong.

5. Chứng chỉ SSL OV là gì?

OV là viết tắt của (Organization Validation). OV SSL dành cho các tổ chức hoặc doanh nghiệp.Ngoài việc xác minh quyền sở hữu tên miền,bạn còn phải chứng thực doanh nghiệp qua các giấy tờ hợp lệ.

6. Chứng chỉ có chứa tên công ty trên thanh địa chỉ https màu xanh rất nổi bật là loại chứng chỉ gì?

Là chứng chỉ số SSL EV (Exented Validation) còn gọi là chứng chỉ số với mức xác thực mở rộng.

7. Làm sao tôi có thể quản trị website cũng như cơ sở dữ liệu trên Hosting Linux của tôi?

Hosting Linux tại HVN sử dụng phần mềm quản trị cPanel - một phần mềm được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới giúp bạn có một giao diện quản lý trực quan, dễ dàng thao tác với những tính năng vượt trội.

8. Chứng chỉ SSL EV là gì?

EV là viết tắt của (Exented Validation). EV SSL chỉ dành cho các doanh nghiệp hay các tổ chức chính phủ có giấy tờ hợp lệ.Ngoài việc xác minh các giấy phép hoạt động, CA còn phải tuân thủ nghiêm ngặt các quá trình chứng thực tổ chức đang hoạt động và có uy tín. Mỗi EV SSL chỉ được đăng ký tối đa 2 năm, vì sau mỗi 2 năm CA sẽ cần chứng thực lại và chắc chắn doanh nghiệp của bạn vẫn đang hoạt động.

9. Chứng chỉ Wildcard ssl khác gì so với các chứng chỉ còn lại?

Wildcard SSL có thể dùng cho không giới hạn tên miền phụ của một tên miền.Nó bao gồm các kiểu chứng thực như DV hay OV nhưng không có Wildcard EV.

10. UCC SSL là gì?

UCC là viết tắt của (Unified Communication Certificate). Người ta có thể gọi nó là UC Certificate và chứng chỉ này được thiết kế riêng cho các dịch vụ như Exchange Server hay Office Communications.

11. SAN SSL là gì?

SAN là viết tắt của (Subject Alternative Name) . Là mua thêm tên miền để tích hợp vào chứng chỉ SSL có sẵn. Ví dụ khi mua Geotrust TrueBusinessID UC/SAN mặc định đã có sẵn 4 SAN . Trong trường hợp này ngoài tên miền chính còn được add thêm 4 tên miền nữa và tổng cộng là bạn được sử dụng 5 tên miền(FQDN) trong một chứng chỉ duy nhất.
Ví dụ khác: khi đăng ký thêm 6 SAN vào Geotrust UC/SAN thì lúc này ta có ((6 SAN+4SAN có sẵn)+1 Domain chính) = 11 Domain.

12. FQDN là gì?

FQDN là viết tắt của (fully qualified domain name). Người ta thường dùng để phân biệt Domain (FQDN) với Subdomain.
Ví dụ Domain(FQDN) có dạng tnd.vn,tnd.com,tnd2.vn,cpanel.tnd.vn thì Subdomain có dạng là toàn bộ tên miền phụ của một tên miền như 1.tnd.vn, cpanel.tnd.vn, discovery.tnd.vn và webmail.sv1.tnd.vn.
Scroll to Top